Yaris 1.5G VAT | Toyota Nam Sài Gòn - Toyotanamsg.com

Yaris 1.5G VAT

650.000.000₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Hatchback
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp

Ngoại thất

CUỐN HÚT MỌI ÁNH NHÌN

Yaris thế hệ mới với thiết kế đột phá, ấn tượng, dáng vẻ năng động và cá tính mang đến cảm giác đầy kiêu hãnh và tự hào khi sở hữu một dòng xe đậm dấu ấn riêng

Yaris 1.5G VAT
Yaris 1.5G VAT
Yaris 1.5G VAT
Yaris 1.5G VAT
Yaris 1.5G VAT
Yaris 1.5G VAT
Yaris 1.5G VAT
Yaris 1.5G VAT

Nội thất

NỘI THẤT TINH TẾ - KHÔNG GIAN THOÁNG ĐÃNG

Thiết kế sang trọng với ghế da đẳng cấp và tông màu be trẻ trung, thân thiện

Yaris 1.5G VAT
Yaris 1.5G VAT
Yaris 1.5G VAT
Yaris 1.5G VAT
Yaris 1.5G VAT
Yaris 1.5G VAT
Yaris 1.5G VAT
Yaris 1.5G VAT
Yaris 1.5G VAT

Thông số kỹ thuật

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C)(mm x mm x mm)

4145 x 1730 x 1500

  Chiều dài cơ sở(mm) 2550
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau)(mm) 1460/1445
  Khoảng sáng gầm xe(mm) 135
  Góc thoát (Trước/Sau)(độ/degree) N/A
  Bán kính vòng quay tối thiểu(m) 5,7
  Trọng lượng không tải(kg) 1120
  Trọng lượng toàn tải(kg) 1550
  Dung tích bình nhiên liệu(L) 42
  Dung tích khoang hành lý(L) 326
  Kích thước khoang chở hàng (D x R x C)(mm) N/A
Động cơ Loại động cơ 2NR-FE (1.5L)
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh

Thẳng hàng/In line

  Dung tích xy lanh(cc) 1496
  Tỉ số nén -
  Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection

  Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
  Công suất tối đa((KW @ vòng/phút)) (79)107@ 6000
  Mô men xoắn tối đa(Nm @ vòng/phút) 140@4200
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động

Không có/Without

Chế độ lái  

Không có/Without

Hệ thống truyền động

 

Dẫn động cầu trước/FWD

Hộp số  

Số tự động vô cấp/ CVT

Hệ thống treo Trước

Mc Pherson/Mc Pherson Struts

  Sau

Thanh xoắn/Torsion beam

Hệ thống lái Trợ lực tay lái Điện/Electric
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)

Không có/Without

Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp 195/50 R16
  Lốp dự phòng

195/50 R16, Mâm đúc/Alloy

Phanh Trước

Đĩa tản nhiệt 15'' / Ventilated disc 15''

  Sau

Đĩa đặc 15"/Solid disc 15"

Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 5,7
  Trong đô thị 7
  Ngoài đô thị 4,9
Đánh giá chi tiết

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: